Van Cổng là loại van được dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, chủ yếu cho chất lỏng có dòng chảy thẳng. Loại van này không nên sử dụng để điều tiết dòng chảy, trừ khi chúng được thiết kế đặc biệt cho mục đích đó. Van cửa hoạt động đóng, mở bằng cách nâng hạ lá van ra khỏi đường đi của chất lỏng.
| Mã Hàng | RVHX | Kích Thước | DN50 - DN1200 |
| Tiêu Chuẩn Thiết Kế |
BS 5163-1 ISO7259 AWWA C509 BS EN 1074-1 |
Khoảng Cách Giữa 2 Mặt Bích | BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3 ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3 ASME B16.10 |
| Tiêu Chuẩn Mặt Bích/Kết Nối | BS EN 1092-2|ISO 7005-2: PN10/16/20 JIS B2220: JIS 10K/16K/20K ASME B16.42: ANSI 150LB |
||
| Quy cách | Mô tả | Đơn vị | Giá bán (VND) | Đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN50) | DN50 | cái |
1.849.500
2.055.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN65) | DN65 | cái |
2.018.700
2.243.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN80) | DN80 | cái |
2.718.000
3.020.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN100) | DN100 | cái |
3.296.700
3.663.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN125) | DN125 | cái |
4.214.700
4.683.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN150) | DN150 | cái |
5.695.200
6.328.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN200) | DN200 | cái |
8.237.700
9.153.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN250) | DN250 | cái |
12.637.800
14.042.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN300) | DN300 | cái |
17.323.200
19.248.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN350) | DN350 | cái |
22.294.800
24.772.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN400) | DN400 | cái |
35.500.500
39.445.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN450) | DN450 | cái |
48.815.100
54.239.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN500) | DN500 | cái |
59.641.200
66.268.000
(-10%)
|
CHỌN |
| Van cổng ty chìm tay quay RVHX (DN600) | DN600 | cái |
89.367.300
99.297.000
(-10%)
|
CHỌN |